Dipropylene Glycol (DPG) được ứng dụng rộng rãi trong ngành mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm (nước hoa, chất khử mùi, dầu gội, kem dưỡng da…) và các ngành công nghiệp khác. Công dụng chính là làm dung môi, chất giữ ẩm, chất tạo liên kết và chất giúp hòa trộn các thành phần.
Trong ngành mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân
- Dung môi: Giúp hòa tan các thành phần khác nhau trong công thức mỹ phẩm, đặc biệt là các hương liệu.
- Chất giữ ẩm: Giúp duy trì độ ẩm, ngăn ngừa tình trạng khô, vón cục của sản phẩm.
- Chất liên kết: Giúp các thành phần trong mỹ phẩm hòa trộn đều, tạo sự đồng nhất cho sản phẩm.
- Chất dẫn: Tăng cường khả năng hấp thụ các hoạt chất qua da.
- Tạo kết cấu: Làm giảm độ nhớt, giúp sản phẩm có kết cấu mềm mịn và dễ chịu khi sử dụng.
- Ứng dụng cụ thể:
-
- Nước hoa và hương liệu
- Chất tẩy rửa mặt, xà phòng, sữa tắm
- Dầu gội, dầu xả
- Chất dưỡng ẩm
- Chất khử mùi
- Kem cạo râu
Trong các ngành công nghiệp khác
- Ngành điện tử: Làm dung môi cho chất quang điện trở trong sản xuất màn hình LCD.
- Ngành hóa chất: Được sử dụng làm dung môi, chất hút ẩm, chất ly trích và nguyên liệu tổng hợp hóa chất.
- Ngành sản xuất mực in và sơn: Dùng làm chất trợ chảy cho bề mặt.
- Keo dán: Làm dung môi trong một số công thức keo.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.